Gói tầm soát sức khoẻ, khám sức khỏe tổng quát (khám bệnh tổng quát) của bệnh viện hoàn toàn khác với việc thực hiện kiểm tra sức khỏe thông thường. Chương trình được thiết kế có tính khoa học và tính thực tiễn để tiếp cận được toàn bộ tình trạng sức khoẻ của bạn, đồng thời phát hiện sớm, can thiệp, điều trị kịp thời nhằm làm giảm đến mức tối thiểu những biến chứng của những bệnh hiểm nghèo đe dọa cuộc sống của bạn.
Một lúc nào đó trong đời bạn trải qua một sự đau đớn hay một sự khó chịu trong cơ thể, lúc đó bạn sẽ cảm nhận hết được ý nghĩa của sức khỏe. Và một lúc nào đó trong đời bạn, qua những người xung quanh, người thân hay bạn bè, bạn cảm nhận được bệnh đến với chúng ta quá đột ngột, chúng ta không thể kịp chuẩn bị gì cả và chúng ta phải trả giá cho sự muộn màng đó. Thực tế có một số lượng lớn người dân trong cộng đồng không được chẩn đoán, không được điều trị cho đến khi quá trễ.
Bệnh Viện Vạn Hạnh muốn gửi đến bạn thông điệp “Chìa khoá cho CUỘC SỐNG & SỨC KHOẺ chính là SỰ PHÁT HIỆN SỚM thông qua chương trình TẦM SOÁT SỨC KHOẺ” cho những người khám bệnh tổng quát.
Chương trình khám sức khỏe tổng quát được thiết kế nhằm tạo sự thoải mái và đảm bảo tính chất riêng tư theo yêu cầu cá nhân hay công ty của bạn, cho nam giới hay khám sức khỏe tổng quát phụ nữ đã lập gia đình…
Chương trình Tầm soát sức khoẻ được thực hiện cùng với sự tư vấn của bác sĩ để giúp cho bạn hiểu được tình trạng sức khoẻ của bạn với một thái độ tích cực, thân thiện và chuyên nghiệp của nhân viên chúng tôi.
Giờ làm việc:
– Sáng: 7 giờ sáng đến 11giờ 30
– Chiều: 13 giờ 30 đến 17 giờ
– Nghỉ ngày Chủ nhật vào buổi chiều và các ngày lễ
– Điện thoại liên hệ : 028 3863 2553
– Email: benhvienvanhanh@gmail.com
1. Gói dịch vụ khám chẩn đoán cơ bản cho khách hàng dưới 30 tuổi:
STT | NỘI DUNG KHÁM |
1 | Khám, tư vấn điều trị, phòng bệnh |
2 | Khám phụ khoa đối với nữ đã lập gia đình (hay có yêu cầu) |
3 | Phết tế bào âm đạo (Paps’ mear) đối với nữ đã lập gia đình |
4 | Công thức máu (CBC) |
5 | Đường máu |
Đường máu lúc đói (FBS)Đường máu sau ăn (RBS) | |
6 | Bộ XN mỡ trong máu (Lipide profile) |
Total Cholesterol, HDL, LDL, Triglyceride | |
7 | Chức năng thận (RFTs) |
Creatinin | |
8 | Men gan (LFTs) |
SGOT & SGPT | |
GGT (dành cho nam) | |
9 | Tầm soát viêm gan siêu vi B |
HBsAg | |
10 | Tầm soát viêm gan siêu vi C |
Anti HCV | |
11 | Tổng phân tích nước tiểu |
12 | X quang phổi thẳng (Kỹ thuật số) |
13 | Siêu âm bụng tổng quát |
14 | Siêu âm bụng tổng quát_Sản phụ khoa (dành cho nữ) |
15 | Đo điện tim |
2. Gói dịch vụ khám chẩn đoán cơ bản cho khách hàng từ 30 đến dưới 40 tuổi:
STT |
NỘI DUNG KHÁM |
1 | Khám, tư vấn điều trị, phòng bệnh |
2 | Khám phụ khoa đối với nữ đã lập gia đình (theo yêu cầu của khách hàng) |
3 | Phết tế bào âm đạo (Paps’ mear) đối với nữ lập gia đình |
4 | Công thức máu (CBC) |
5 | Đường máu |
Đường máu lúc đói (FBS) Đường máu sau ăn (RBS) |
|
6 | Bộ XN mỡ trong máu (Lipide profile) |
Total Cholesterol, HDL, LDL, Triglyceride | |
7 | Chức năng thận (RFTs) |
Creatinin | |
8 | Men gan |
SGOT & SGPT | |
GGT (dành cho nam) | |
9 | Tầm soát viêm gan siêu vi B |
HBsAg | |
10 | Tầm soát viêm gan siêu vi C |
Anti HCV | |
11 | Tổng phân tích nước tiểu |
12 | X quang phổi thẳng (Kỹ thuật số) |
13 | Siêu âm bụng tổng quát |
14 | Siêu âm bụng tổng quát_Sản phụ khoa (dành cho nữ) |
15 | Đo điện tim |
16 | Uric acid/ máu |
3. Gói dịch vụ khám chẩn đoán cơ bản cho khách hàng nhóm 40 đến 60 tuổi:
STT |
NỘI DUNG KHÁM |
1 | Khám, tư vấn điều trị, phòng bệnh |
2 | Khám phụ khoa đối với nữ đã lập gia đình |
3 | Phết tế bào âm đạo (Paps’ mear) đối với nữ lập gia đình |
4 | Công thức máu (CBC) |
5 | Đường máu |
Đường máu lúc đói (FBS) Đường máu sau ăn (RBS) |
|
6 | Bộ XN mỡ trong máu (Lipide profile) |
Total Cholesterol, HDL, LDL, Triglyceride | |
7 | Chức năng thận (RFTs) |
Creatinin | |
8 | Men gan |
SGOT & SGPT | |
GGT (dành cho nam) | |
9 | Tầm soát viêm gan siêu vi B |
HBsAg | |
10 | Tầm soát viêm gan siêu vi C |
Anti HCV | |
11 | Tầm soát ung thư tiền liệt tuyến dành cho nam (PSA) |
12 | Tổng phân tích nước tiểu |
13 | X quang phổi thẳng (Kỹ thuật số) |
14 | Siêu âm bụng tổng quát |
15 | Siêu âm bụng tổng quát_Sản phụ khoa (dành cho nữ) |
16 | Chụp nhũ ảnh (dành cho nữ) |
17 | Đo điện tim |
18 | Uric acid/ máu |
4. Gói dịch vụ khám chẩn đoán cơ bản cho khách hàng nhóm trên 60 tuổi:
STT |
NỘI DUNG KHÁM |
1 | Khám, tư vấn điều trị, phòng bệnh |
2 | Khám phụ khoa đối với nữ đã lập gia đình |
3 | Phết tế bào âm đạo (Paps’ mear) đối với nữ lập gia đình |
4 | Công thức máu (CBC) |
5 | Đường máu |
Đường máu lúc đói (FBS) Đường máu sau ăn (RBS) |
|
6 | Bộ XN mỡ trong máu (Lipide profile) |
Total Cholesterol, HDL, LDL, Triglyceride | |
7 | Chức năng thận (RFTs) |
Creatinin | |
8 | Men gan |
SGOT & SGPT | |
GGT (dành cho nam) | |
9 | Tầm soát viêm gan siêu vi B |
HBsAg | |
10 | Tầm soát viêm gan siêu vi C |
Anti HCV | |
11 | Tầm soát ung thư tiền liệt tuyến dành cho nam (PSA) |
12 | Tổng phân tích nước tiểu |
13 | X quang phổi thẳng (Kỹ thuật số) |
14 | Siêu âm bụng tổng quát |
15 | Siêu âm bụng tổng quát_Sản phụ khoa (dành cho nữ) |
16 | Siêu âm tuyến vú (dành cho nữ) |
17 | Chụp nhũ ảnh (dành cho nữ) |
18 | Đo mật độ xương (dành cho nữ) |
19 | Đo điện tim |
20 | Uric acid/ máu |
5. Dịch vụ khám tầm soát ung thư cho khách hàng theo chỉ định bác sĩ (khách hàng đến khám trực tiếp bác sĩ để được tư vấn đầy đủ theo từng trường hợp cụ thể):
STT | NỘI DUNG KHÁM |
1 | Tầm soát ung thư gan (AFP) |
2 | Tầm soát ung thư đường tiêu hoá
– CEA – CA 19.9 |
3 | Tầm soát ung thư phổi
– CEA – NSE (tế bào nhỏ) – Cyfra 21-1 (tế bào lớn) |
4 | Tầm soát ung thư buồng trứng
– CEA – CA 125 |
5 | Tầm soát ung thư vú ở nữ
– CEA – CA 15.3 |
6 | Tầm soát ung thư tiền liệt tuyến
– CEA – PSA |
Nếu có bất kì vấn đề gì về sức khỏe, xin đừng chủ quan, hãy liên hệ ngay với chúng tôi:
? Địa chỉ: 781/B1-B3-B5 Lê Hồng Phong, Phường 12, Quận 10, Hồ Chí Minh
⏱⏱ Trên 20 năm kinh nghiệm chữa trị đồng hành cùng bạn bảo vệ sức khỏe:
? Hoặc gọi chúng tôi theo Hotline 028.3863.2553
Hoặc đăng ký khám TẠI ĐÂY